dedicación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dedikaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự cống hiếndanh từdedication
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dedicaciónDạng gốc (base form)
- dedicacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dedicación absoluta | Chưa có nghĩa | |
| dedicación al trabajo | Chưa có nghĩa | |
| dedicación constante | Chưa có nghĩa | |
| dedicación total | Chưa có nghĩa | |
| mostrar dedicación | Chưa có nghĩa | |
| tener dedicación | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- contributionTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn nên học tiếng Anh với nhiều sự cống hiến hơn.
- .Cần có sự cống hiến trong công việc.
- .Có những điều tốt đẹp đòi hỏi thời gian và sự cống hiến.