decepcionante
B1tính từ (adjective)
/deθebθjoˈnante/
Nghĩa chính
- Gây thất vọng, đáng thất vọngtính từdisappointing, underwhelming
- Gây hụt hẫngtính từanticlimactic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decepcionanteDạng gốc (base form)
- decepcionantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc decepcionanteVí dụ
- .Bộ phim mới của anh ấy đáng thất vọng.
- .Buổi hòa nhạc tối qua đáng thất vọng.
- .Đó là kết thúc đáng thất vọng nhất mà tôi từng thấy.