Dịch

decepcionante

B1tính từ (adjective)
/deθebθjoˈnante/

Nghĩa chính

  1. Gây thất vọng, đáng thất vọngtính từdisappointing, underwhelming
  2. Gây hụt hẫngtính từanticlimactic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decepcionanteDạng gốc (base form)
  2. decepcionantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc decepcionante

Ví dụ

  • .Bộ phim mới của anh ấy đáng thất vọng.
  • .Buổi hòa nhạc tối qua đáng thất vọng.
  • .Đó là kết thúc đáng thất vọng nhất mà tôi từng thấy.

AI