Dịch

debatir

B2động từ (verb)
/debaˈtiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tranh luậnđộng từto debate
  2. Đắn đo, trăn trởđộng từto struggle (in a decision)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể debatirDanh động từ debatiendoPhân từ debatido
Presente
yodebato
túdebates
él/ella/Ud.debate
nosotrosdebatimos
vosotrosdebatís
ellos/Uds.debaten

Cụm từ (phrase)

debatir un temaThảo luận một chủ đề
debatir una propuestaThảo luận một đề xuất

Ví dụ

  • .Các ứng cử viên đã tranh luận lâu dài về vấn đề.
  • Tom .Họ đã tranh luận các đề xuất của Tom trong cuộc họp.
  • .Họ sẽ tranh luận về việc tăng thuế.

Họ từ (word family)

cùng gốc debatir

AI