debatir
B2động từ (verb)
/debaˈtiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tranh luậnđộng từto debate
- Đắn đo, trăn trởđộng từto struggle (in a decision)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể debatirDanh động từ debatiendoPhân từ debatido
| Presente | |
|---|---|
| yo | debato |
| tú | debates |
| él/ella/Ud. | debate |
| nosotros | debatimos |
| vosotros | debatís |
| ellos/Uds. | debaten |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debatir un tema | Thảo luận một chủ đề | |
| debatir una propuesta | Thảo luận một đề xuất |
Ví dụ
- .Các ứng cử viên đã tranh luận lâu dài về vấn đề.
- Tom .Họ đã tranh luận các đề xuất của Tom trong cuộc họp.
- .Họ sẽ tranh luận về việc tăng thuế.