Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
debatible
C2
tính từ
(adjective)
/debaˈtible/
Nghĩa chính
1
Có thể tranh cãi
tính từ
debatable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debatible
Dạng gốc
(base form)
debatible
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
debatable
Còn phải bàn, có thể tranh cãi
Ví dụ
Al
margen
de
lo
debatible
de
este
argumento
,
quizás
lo
más
interesante
es
elevado
apoyo
popular
que
se
le
exige
a
la
política
de
cooperación
.
AI
1
Có thể tranh cãi
1
Có thể tranh cãi
1
Có thể tranh cãi