Dịch

debatable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Còn phải bàn, có thể tranh cãitính từOpen to debate; not fully proved or confirmed.
  2. Có thể tranh luậntính từAble to be debated; up for discussion.
  3. Vấn đề tranh cãidanh từA topic that is open to debate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debatableDạng gốc (base form)
  2. debatablesSố nhiều (plural)
  3. more debatableSo sánh hơn (comparative)
  4. most debatableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is debatable whether…vẫn còn gây tranh cãi liệu…It is highly debatable whether conditions have improved for low-income families.Vẫn còn gây tranh cãi nhiều về việc liệu điều kiện sống của các gia đình thu nhập thấp có được cải thiện hay không.

Nguồn gốc (etymology)

debate-able

  1. từ tiếng Pháp cổdebatable

Ví dụ

  • . , . .Đã có sự thay đổi ở Tổng thống Donald Trump. Ông từng nói rằng ông đã đạt được nhiều thành tựu hơn bất kỳ Tổng thống nào khác, một tuyên bố gây tranh cãi. Nhưng bây giờ anh ấy đang sử dụng ngôn ngữ của đấng cứu thế về chính mình.
  • .Việc thiếu tiền thưởng năm nay là không thể tranh cãi.
  • .Có chính xác bao nhiêu bệnh nhân cườm nước ở Hoa Kỳ và bệnh này phổ biến đến mức nào là hai điều chưa biết hoặc ít nhất là hai vấn đề còn tranh cãi.

AI