deísmo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/deˈismo/nguồn
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa thần thánhdanh từdeism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deísmoDạng gốc (base form)
- deísmosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- deismNiềm tin triết học về sự tồn tại của một vị thần (hoặc nữ thần) mà lý trí con người có thể nhận biết được; đặc biệt là niềm tin vào một vị thần sáng tạo không đi kèm với bất kỳ niềm tin nào vào các hiện tượng siêu nhiên hoặc các học thuyết tôn giáo cụ thể
- DeismTriết lý và phong trào tôn giáo nổi bật ở Anh, Pháp thế kỷ 17-18 và Hoa Kỳ ngày nay bác bỏ các sự kiện siêu nhiên như lời tiên tri và phép lạ, sự mặc khải thiêng liêng và sách thánh hoặc các tôn giáo mặc khải khẳng định những điều như vậy tồn tại
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)