de vuelta
Nghĩa chính
- Trở lại, quay về
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partido de vueltadanh từ | danh từ | Lượt về |
| poner de vuelta y mediađộng từ | động từ | Xỉ đi; cho ai đó một phần tâm trí của một người |
| traer de vuelta | Mang trở lại |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partido de vueltadanh từ | danh từ | Lượt về |
| poner de vuelta y mediađộng từ | động từ | Xỉ đi; cho ai đó một phần tâm trí của một người |
| traer de vuelta | Mang trở lại |