de dónde
Nghĩa chính
- Từ đâu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de dónde eres | Bạn từ đâu đến, bạn quê ở đâu | |
| de dónde es usted | Ông từ đâu đến, bà từ đâu đến |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de dónde eres | Bạn từ đâu đến, bạn quê ở đâu | |
| de dónde es usted | Ông từ đâu đến, bà từ đâu đến |