Dịch

de broma

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/de ˈbɾoma/

Nghĩa chính

  1. Đùa giỡntính từjoking
  2. Giả mạotính từfake
  3. Như một trò đùatrạng từas a joke

Cụm từ (phrase)

ni de bromatrạng từKhông thể nào, không có cơ hội
estar de bromađộng từĐùa thôi; kéo chân ai đó
en tono de bromaVới giọng đùa cợt

AI