Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dar paso
động từ
(verb)
/ˌdaɾ ˈpaso/
Nghĩa chính
1
Nhường đường, bước sang một bên
động từ
to make way, step aside
2
Nhường đường cho (được thành công bởi)
động từ
to give way to (to be succeeded by)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dar paso
Nguyên thể
(infinitive)
da
do paso
Phân từ II
(past participle)
d
i paso
Số ít
(singular)
d
oy paso
Số ít
(singular)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
abrir camino
abrir paso
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
make way
Đạt được tiến bộ
AI
1
Nhường đường
2
Nhường đường cho (được thành công bởi)
1
Nhường đường
2
Nhường đường cho (được thành công bởi)
1
Nhường đường
2
Nhường đường cho (được thành công bởi)