décimo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈdeθimo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thứ mườitính từtenth
- Một phần mười, phần mườidanh từtenth, ¹⁄₁₀
- Vé số décimo, vé xổ sốdanh từparticipation in the lottery
- Lương tháng thứ 13danh từclipping of decimotercer mes; a bonus payment established by law (see Thirteenth salary)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| décimo aniversario | Chưa có nghĩa | |
| décimo de lotería | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng mười xu
- 10-centésimo coin
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy đã kỷ niệm sinh nhật thứ mười lăm hôm qua.
- .Đây là lần thứ mười tôi cảnh báo bạn hôm nay.
- .Không còn thứ tám hay thứ chín mà là thứ mười.