Dịch

décimo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈdeθimo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thứ mườitính từtenth
  2. Một phần mười, phần mườidanh từtenth, ¹⁄₁₀
  3. Vé số décimo, vé xổ sốdanh từparticipation in the lottery
  4. Lương tháng thứ 13danh từclipping of decimotercer mes; a bonus payment established by law (see Thirteenth salary)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. décimoDạng gốc (base form)
  2. décimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. décimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. décimaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

décimo aniversarioChưa có nghĩa
décimo de loteríaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng mười xu
  1. 10-centésimo coin

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đã kỷ niệm sinh nhật thứ mười lăm hôm qua.
  • .Đây là lần thứ mười tôi cảnh báo bạn hôm nay.
  • .Không còn thứ tám hay thứ chín mà là thứ mười.

AI