cuetear
động từ (verb)
/kweteˈaɾ/
Nghĩa chính
- Crack, bang, pop (tạo ra tiếng gõ đột ngột)động từto crack, bang, pop (making sudden percussive noise)
- Đánh rắmđộng từto fart
- Nổ tungđộng từto explode
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cuetearDanh động từ cueteandoPhân từ cueteado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cueteo |
| tú | cueteas |
| él/ella/Ud. | cuetea |
| nosotros | cueteamos |
| vosotros | cueteáis |
| ellos/Uds. | cuetean |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh