crujiente
B1tính từ (adjective)
/kɾuˈxjente/
Nghĩa chính
- Giòntính từcrispy, crisp, crunchy, crusty
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crujienteDạng gốc (base form)
- crujientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Lớp vỏ rất giòn.
- .Ổ bánh mì này rất giòn.
- .Quả táo tròn căng, giòn tan và ngon miệng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giòn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh