Dịch

cooperación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/koopeɾaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự hợp tác, hợp tácdanh từcooperation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cooperaciónDạng gốc (base form)
  2. cooperacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acuerdo de cooperaciónChưa có nghĩa
cooperación bilateralChưa có nghĩa
cooperación internacionalChưa có nghĩa
en cooperación conChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự hợp tác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cảm ơn bạn rất nhiều trước vì sự hợp tác.
  • .Cần thúc đẩy hợp tác nhiều hơn nữa.
  • Tom .Chúng tôi cảm ơn Tom và bố anh ấy vì sự hợp tác.

AI