Dịch

convicción

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kombiɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tin chắc, niềm tin chắcdanh từconviction (belief)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convicciónDạng gốc (base form)
  2. conviccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

convicción firmeChưa có nghĩa
convicción moralChưa có nghĩa
convicción políticaChưa có nghĩa
convicción profundaChưa có nghĩa
convicción religiosaChưa có nghĩa
tener convicciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy có những niềm tin rất kiên định.
  • .Anh ấy nói với giọng đầy niềm tin.
  • .Chúng tôi củng cố những niềm tin giống nhau.

AI