conversión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kombeɾˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Chuyển đổidanh từconversion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conversiónDạng gốc (base form)
- conversionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terapia de conversión | Chữa trị chuyển đổi, liệu pháp chuyển đổi | |
| conversión de energía | Chưa có nghĩa | |
| conversión de unidades | Chưa có nghĩa | |
| conversión religiosa | Chưa có nghĩa | |
| hacer una conversión | Chưa có nghĩa | |
| proceso de conversión | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Liệu pháp chuyển đổi là một hình tra tấn.
- .Nhà truyền giáo đó đã thực hiện nhiều lần chuyển đổi sang Kitô giáo ở châu Phi.
- .Quá trình chuyển đổi diễn ra một cách hòa bình và dần dần.
Họ từ (word family)
cùng gốc conversiónTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh