Dịch

consolación

B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/konsolaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nữdanh từ riênga female given name
  2. Sự an ủi, niềm an ủidanh từconsolation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consolaciónDạng gốc (base form)
  2. consolacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

premio de consolaciónGiải khuyến khích

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô bắt đầu làm thơ như một hình thức an ủi nào đó.
  • .Giải an ủi của anh ấy chỉ là một cái bắt tay đơn giản.
  • , , , .Không có phụ nữ, khởi đầu cuộc đời ta sẽ thiếu đi sự nâng đỡ, đoạn giữa thiếu niềm vui, và đoạn cuối thiếu sự an ủi.

AI