Dịch

confortable

A2tính từ (adjective)
/konfoɾˈtable/

Nghĩa chính

  1. Thoải máitính từcomfortable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confortableDạng gốc (base form)
  2. confortablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thoải mái

Ví dụ

  • .Anh ấy sống một cuộc sống thoải mái.
  • .Các ghế sofa trong nhà Petra rất thoải mái.
  • .Chiếc giường tôi ngủ hôm qua không quá thoải mái.

AI