confortable
A2tính từ (adjective)
/konfoɾˈtable/
Nghĩa chính
- Thoải máitính từcomfortable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confortableDạng gốc (base form)
- confortablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thoải mái
Họ từ (word family)
cùng gốc confortableVí dụ
- .Anh ấy sống một cuộc sống thoải mái.
- .Các ghế sofa trong nhà Petra rất thoải mái.
- .Chiếc giường tôi ngủ hôm qua không quá thoải mái.