concertar
B2động từ (verb)
/konθeɾˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thu xếp, sắp xếp, hẹnđộng từto arrange, to set up
- Thỏa thuận, thống nhấtđộng từto agree
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể concertarDanh động từ concertandoPhân từ concertado
| Presente | |
|---|---|
| yo | concierto |
| tú | conciertas |
| él/ella/Ud. | concierta |
| nosotros | concertamos |
| vosotros | concertáis |
| ellos/Uds. | conciertan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concertar una cita | Sắp xếp cuộc hẹn | |
| concertar una cita con el doctor | Đặt lịch hẹn với bác sĩ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc concertarTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các trung tâm liên kết nhận trợ cấp từ Nhà nước.
- .Cuộc hôn nhân của bố mẹ tôi là do sắp đặt.
- .Hãy hẹn một cuộc hẹn khác tại quầy lễ tân.
Xuất hiện ở từ khác
- quedarđồng nghĩacũng có nghĩa là sắp xếp gặp mặt.