Dịch

compulsión

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kompulˈsjon/

Nghĩa chính

  1. Sự thôi thúc cưỡng bức, sự cưỡng báchdanh từcompulsion
  2. Sự ám ảnhdanh từobsession

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compulsiónDạng gốc (base form)
  2. compulsionesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy một thôi thúc không thể cưỡng lại được là phải liên tục dọn dẹp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ám ảnh

AI