obsesión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obseˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Ám ảnhdanh từobsession
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obsesiónDạng gốc (base form)
- obsesionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lucha contra la obsesión | Chưa có nghĩa | |
| obsesión compulsiva | Chưa có nghĩa | |
| obsesión enfermiza | Chưa có nghĩa | |
| tener una obsesión | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc obsesiónNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ám ảnh không giảm dù ban đêm hay ban ngày.
- .Bạn có một ám ảnh bệnh hoạn về cô ấy.
- .Đừng quá ám ảnh với chủ đề này.