Dịch

cimentar

C2động từ (verb)
/θimenˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đặt nền móng cho (một tòa nhà, một phong trào, v.v.)động từto lay the foundations of (a building, a movement, etc.)
  2. Tìm thấy (một tòa nhà, một thành phố)động từto found (a building, a city)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cimentarDanh động từ cimentandoPhân từ cimentado
Presente
yocimiento
túcimientas
él/ella/Ud.cimienta
nosotroscimentamos
vosotroscimentáis
ellos/Uds.cimientan

Họ từ (word family)

cùng gốc cimentar

AI