cientos là số nhiều của ciento
ciento
A2giống đực (masculine)số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈθjento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- một trămsố từA2the number 100 used before lower numerals (e.g., ciento veinte).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cientoDạng gốc (base form)
- cientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a cientos | Hàng trăm | |
| ciento y pico | Hơn một trăm | |
| por cientotrạng từ | trạng từ | Phần trăm |
| ciento y diez | Một trăm mười | |
| ciento y la madredanh từ | danh từ | Rất nhiều người; mọi người và mẹ của họ |
| de ciento a vientotrạng từ | trạng từ | Một lần trong trăng xanh |
| de ciento en vientotrạng từ | trạng từ | Một lần trong trăng xanh |
| más vale pájaro en mano que ciento volando | Một con chim trong tay có giá trị bằng hai con chim trong bụi rậm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trăm
- hundred (100 units of something)
Họ từ (word family)
cùng gốc cientoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy kiếm được năm phần trăm trên doanh số bán hàng.
- .Bộ quần áo này được may bằng một trăm phần trăm len.
- ¿ ?Chúng ta còn lâu mới đến một trăm ba mươi chứ?