chapo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃapo/
Nghĩa chính
- Người có vóc dáng thấpdanh từperson of short stature
- Một món ăn của Ecuador làm từ sô cô la và bột lúa mạch (máchica)danh từan Ecuadorian dish based on chocolate and barley flour (máchica)