chambroso
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃamˈbɾoso/
Nghĩa chính
- Tọc mạchtính từnosy.
- Người buôn chuyệndanh từgossiper, gossip, gossipmonger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chambrosoDạng gốc (base form)
- chambrosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- chambrososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- chambrosaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa