Dịch

chambroso

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃamˈbɾoso/

Nghĩa chính

  1. Tọc mạchtính từnosy.
  2. Người buôn chuyệndanh từgossiper, gossip, gossipmonger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chambrosoDạng gốc (base form)
  2. chambrosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chambrososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chambrosaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .

AI