cautividad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kautibiˈdad/
Nghĩa chính
- Tình trạng giam cầm, cảnh nuôi nhốtdanh từcaptivity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cautividadDạng gốc (base form)
- cautividadesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những con tê giác này sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt.
- .Ông đã trải qua phần lớn cuộc đời mình trong cảnh giam cầm.
- .Theo tôi thì không nên nuôi nhốt cá heo.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh