Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cateto
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaˈteto/
Nghĩa chính
1
Cạnh góc vuông
danh từ
cathetus (leg of a triangle)
2
Nhà quê, hai lúa
danh từ
peasant, country bumpkin; hick
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cateto
Dạng gốc
(base form)
cateto
s
Số nhiều
(plural)
catet
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
catet
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
农民
nóng mín
Nông dân
Tiếng Anh
peasant
Nông dân
cathetus
Cạnh góc vuông
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Nhà quê
paleto
Khác
huaso
palurdo
AI
1
Cạnh góc vuông
2
Nhà quê
1
Cạnh góc vuông
2
Nhà quê
1
Cạnh góc vuông
2
Nhà quê