cartaginés
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaɾtaxiˈnes/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Cartagena, Murcia, Tây Ban Nhaqua tiếng Anhtính từCartagenan
- Người Carthagetính từCarthaginian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cartaginésDạng gốc (base form)
- cartaginesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cartaginesesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- cartaginesaGiống cái (feminine)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Của
- Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Cartagena, Murcia, Tây Ban Nhaqua tiếng AnhCartagenan
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)