canadiense
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kanaˈdjense/nguồn
Nghĩa chính
- Người Canadadanh từCanadian (native or inhabitant of Canada)
- Thuộc Canadatính từCanadian (of, from or relating to Canada)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canadienseDạng gốc (base form)
- canadiensesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pasaporte canadiense | Hộ chiếu Canada | |
| dólar canadiense | Đô la Canada | |
| muflón canadiense | Những con cừu sừng lớn | |
| marmota canadiensedanh từ | danh từ | Con chuột chũi |
| barnacla canadiensedanh từ | danh từ | Ngỗng Canada |
| fútbol canadiense | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc canadienseNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn là người Canada duy nhất trong trường chúng tôi
- .Đa số hành khách là người Canada
- ¿ ?Mọi người biết tôi không phải người Canada như thế nào