Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cameral
tính từ
(adjective)
/kameˈɾal/
Nghĩa chính
1
Quay lén
tính từ
cameral
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cameral
Dạng gốc
(base form)
cameral
es
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ví dụ
Cuestionaba
el
funcionamiento
interno
de
la
organización
y
las
continuas
pérdidas
económicas
generadas
desde
el
fin
del
pago
obligatorio
de
las
cuotas
camerales
,
en
2010.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cameral
cameral
ismo
Chủ nghĩa quay phim
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
cameral
Liên quan đến một phòng, đặc biệt là cơ quan tư pháp hoặc lập pháp
AI
1
Quay lén
1
Quay lén
1
Quay lén