Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
camarín
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kamaˈɾin/
Nghĩa chính
1
Hốc tường
danh từ
alcove, niche
2
Phòng thay đồ
danh từ
dressing room
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
camarín
Dạng gốc
(base form)
camar
ines
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
alcove
Hốc tường, góc thụt vào
dressing room
Phòng thay đồ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Phòng thay đồ
camerino
Khác
tocador
Ví dụ
Casi
se
descompensa
al
aire
,
pero
tuvo
resto
suficiente
para
pedir
la
pausa
y
trasladarse
por
su
propia
cuenta
al
camarín
de
América
TV
,
donde
fue
asistido
por
los
médicos
del
canal
.
AI
1
Hốc tường
2
Phòng thay đồ
1
Hốc tường
2
Phòng thay đồ
1
Hốc tường
2
Phòng thay đồ