calcio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkalθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Canxidanh từcalcium
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deficiencia de calcio | Thiếu canxi | |
| fuente de calcio | Nguồn canxi | |
| nivel de calcio | Mức canxi | |
| suplemento de calcio | Bổ sung canxi | |
| óxido de calcio | calcium oxidechưa dịch | |
| cloruro de calciodanh từ | danh từ | calcium chloridechưa dịch |
| carburo de calciodanh từ | danh từ | calcium carbidechưa dịch |
| oxalato de calciodanh từ | danh từ | calcium oxalatechưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn không phải là ngu hơn vì thiếu canxi.
- .Bộ xương ngoài của động vật khớp chân tạo thành từ chitinh và canxi.
- .Các loại đậu và hạt khô giàu canxi.