Dịch

calcinar

động từ (verb)
/kalsiˈnaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm cháy xém, đốt cháyđộng từto scorch, to burn
  2. Đun nóng (một chất) để loại bỏ tạp chất và tinh chế nóqua tiếng Anhđộng từto calcine

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể calcinarDanh động từ calcinandoPhân từ calcinado
Presente
yocalcino
túcalcinas
él/ella/Ud.calcina
nosotroscalcinamos
vosotroscalcináis
ellos/Uds.calcinan

Ví dụ

  • .

AI