Dịch

caló

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaˈlo/

Nghĩa chính

  1. Caló (ngôn ngữ Para-Romani trước đây chủ yếu được người Roma nói bằng tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, dựa trên ngữ pháp Lãng mạn, với một tầng từ vựng của tiếng Romani)danh từCaló (the Para-Romani language mainly spoken in the past by Spanish and Portuguese Roma, which is based on Romance grammar, with an adstratum of Romani lexical items)
  2. Một tiếng argot được nói bởi pachucos ở Hoa Kỳdanh từan argot spoken by pachucos in the United States

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calóDạng gốc (base form)
  2. calósSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc caló

AI