buen tiempo
Nghĩa chính
- Thời tiết đẹp; trời đẹp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un buen tiempođộng từ | động từ | Vui vẻ, tận hưởng thời gian vui vẻ |
Ví dụ
- .Hôm nay thời tiết đẹp.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un buen tiempođộng từ | động từ | Vui vẻ, tận hưởng thời gian vui vẻ |