broncear
động từ (verb)
/bɾonθeˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rám nắng, đồngđộng từto tan, bronze
- Trở thành màu nâuđộng từto become brown
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể broncearDanh động từ bronceandoPhân từ bronceado
| Presente | |
|---|---|
| yo | bronceo |
| tú | bronceas |
| él/ella/Ud. | broncea |
| nosotros | bronceamos |
| vosotros | bronceáis |
| ellos/Uds. | broncean |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rám nắng
- to tan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh