Dịch

brasileño

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/bɾasiˈleɲo/nguồn

Nghĩa chính

  1. (thuộc) Braziltính từBrazilian
  2. Người Brazildanh từBrazilian (native or inhabitant of Brazil) (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brasileñoDạng gốc (base form)
  2. brasileñasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. brasileñosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. brasileñaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pato brasileñoMòng két Brazil
agutí brasileñoAgouti mông đỏ, Dasyprocta leporina
tijeral brasileñoBạc má có sọc (Leptasthenura striolata)
pimentero brasileñoCây tiêu Brazil
fútbol brasileñoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) Brazil
Người Brazil

Họ từ (word family)

cùng gốc brasileño

Ví dụ

  • Karen , .Karen cũng là người Brazil, nhưng cô ấy sống ở Nhật Bản.
  • .Kịch nghệ Thổ Nhĩ Kỳ tương tự như kịch nghệ Brazil.
  • .Người phụ nữ bị thương là một du khách Brazil.

AI