borroso
B1tính từ (adjective)
/boˈroso/
Nghĩa chính
- Mờ, mờ nhạt, nhòetính từblurry, fuzzy (unfocused)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conjunto borroso | Chưa có nghĩa | |
| lógica borrosa | Chưa có nghĩa | |
| teoría de los subconjuntos borrosos | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- unclearTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bức ảnh hơi bị mờ.
- .Hình ảnh trên tivi bị mờ.
- .Những thứ ở gần trông có vẻ mờ.