Dịch

bonga

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbonɡa/

Nghĩa chính

  1. Cây bông lụadanh từsilk-cotton tree
  2. Hỗn hợp hạt cau và lá trầu thường được dùng để nhai trầudanh từa mixture of areca nut and betel pepper leaves customarily used for betelnut chewing
  3. Hạt caudanh từareca nut

AI