Dịch

bombero

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/bomˈbeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lính cứu hỏadanh từfirefighter
  2. Người bán xăngdanh từseller of gasoline

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bomberoDạng gốc (base form)
  2. bomberosSố nhiều (plural)
  3. bomberasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. bomberaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de bomberotính từĐiên khùng; lập dị; điên rồ; loạn trí
de bombero retiradotính từĐiên khùng; lập dị; điên rồ; loạn trí
de bombero jubiladotính từĐiên khùng; lập dị; điên rồ; loạn trí
brigada de bomberosĐội cứu hỏa
coche de bomberosdanh từXe cứu hỏa
entre bomberos no se pisan la mangueracụm từCó danh dự giữa những tên trộm
parque de bomberosdanh từTrạm cứu hỏa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các lính cứu hỏa không thể vô hiệu hoá bom.
  • .Hai lính cứu hỏa đã chết trong đám cháy.
  • .Lính cứu hỏa đã cứu họ khỏi thang máy.

AI