betún
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/beˈtun/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhựa đườngdanh từbitumen
- Xi đánh giàydanh từshoe polish
- Hợp chất nối ốngdanh từpipe joint compound
- Nhựa thôngdanh từpine sap
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betúnDạng gốc (base form)
- betunesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| betún de Judea | Bitum của Judea |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hỗn hợp lòng trắng trứng và đường cho bánh ngọt
- a mixture of egg white and sugar for pastries
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa