Dịch

bengasí

giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/benɡaˈsi/

Nghĩa chính

  1. Benghazian (của, từ hoặc liên quan đến thành phố Benghazi, vùng Cyrenaica, Libya)tính từBenghazian (of, from or relating to the city of Benghazi, Cyrenaica region, Libya)
  2. Người Benghazian (bản xứ hoặc cư dân của thành phố Benghazi, vùng Cyrenaica, Libya)danh từBenghazian (native or inhabitant of the city of Benghazi, Cyrenaica region, Libya)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bengasíDạng gốc (base form)
  2. bengasíesGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. bengasísGiống cái số nhiều (feminine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI