Dịch

baya

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈbaʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quả mọngdanh từberry (a small fruit)
  2. Dạng giống cái số ít của bayotính từfeminine singular of bayo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bayaDạng gốc (base form)
  2. bayasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baya del saúcoQuả cơm cháy
baya de enebrodanh từQuả bách xù
baya de juníperoQuả bách xù

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • Aino .Aino đi sâu vào rừng để hái quả mọng.
  • .Baya đã thu hút sự chú ý của cánh đàn ông.
  • Mennad .Mennad nhận ra rằng Baya rất bất bình thường.

AI