atónito
B2tính từ (adjective)
/aˈtonito/
Nghĩa chính
- Sững sờ, kinh ngạctính từstunned, astonished
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sững sờ
Ví dụ
- .Anh ấy hoàn toàn sững sờ.
- ¿? - .Cái gì cơ?", cô ấy kinh ngạc hỏi.
- .Chúng tôi sững sờ trước khung cảnh tuyệt đẹp.