arroyo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/aˈroʝo/nguồn
Nghĩa chính
- Suối, lạch, dòng suốidanh từstream, brook, creek (whether it flows year-round or only seasonally)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại chỉ định của arroyarđộng từfirst-person singular present indicative of arroyar
- Họ Arroyodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| azulilla de arroyodanh từ | danh từ | Vũ công (phụ nữ thuộc chi Argia) |
| sauce de los arroyosdanh từ | danh từ | Liễu arroyo (Salix lasiolepis) |
| el arroyo de montaña | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- ríođồng nghĩaChỉ dòng nước nhỏ hơn sông, tức là suối.
Họ từ (word family)
cùng gốc arroyoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Băng qua suối ở nơi nông nhất.
- .Chiếc thuyền trắng đã đi xuống suối.
- .Cô ấy nhìn thấy bọn trẻ chơi trong suối.