Dịch

arqueológico

B2tính từ (adjective)
/aɾkeoˈloxiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khảo cổ họctính từarcheological

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arqueológicoDạng gốc (base form)
  2. arqueológicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. arqueológicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. arqueológicaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc arqueológico

Ví dụ

  • .Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều mảnh gốm tại di tích khảo cổ đó
  • .Di tích khảo cổ này đã bị phá hủy trong chiến tranh
  • .Nhiều di tích khảo cổ đang gặp nguy cơ do bảo trì kém

AI