arcada
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɾˈkada/nguồn
Nghĩa chính
- Sự nôn khan, cơn buồn nôndanh từretching, gagging (an unsuccessful effort to vomit)
- Hàng vòm, dãy cuốndanh từarcade (row of arches)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arcadaDạng gốc (base form)
- arcadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arcada secadanh từ | danh từ | Khô khốc |
| sin arcada no hay mamadacụm từ | cụm từ | Một màn thổi kèn không hay trừ khi nó đủ sâu để khiến người thực hiện nó bịt miệng |
Ví dụ
- .Anh ấy nôn khan rồi sau đó bắt đầu nôn mửa.
- .Celia nôn khan dữ dội nhưng không nôn ra được.
- .Nó làm tôi buồn nôn.