Dịch

arcada

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/aɾˈkada/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nôn khan, cơn buồn nôndanh từretching, gagging (an unsuccessful effort to vomit)
  2. Hàng vòm, dãy cuốndanh từarcade (row of arches)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arcadaDạng gốc (base form)
  2. arcadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arcada secadanh từKhô khốc
sin arcada no hay mamadacụm từMột màn thổi kèn không hay trừ khi nó đủ sâu để khiến người thực hiện nó bịt miệng

Ví dụ

  • .Anh ấy nôn khan rồi sau đó bắt đầu nôn mửa.
  • .Celia nôn khan dữ dội nhưng không nôn ra được.
  • .Nó làm tôi buồn nôn.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI