apuesta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/aˈpwesta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền cược, vụ cá cượcdanh từbet, wager (an agreement between two parties that a stake (usually money) will be paid by the loser to the winner)
- Đặt cược, cá cượcđộng từinflection of apostar (“to bet”):
- Hãy đặt cượcđộng từsecond-person singular imperative
- Giống cái số ít của apuestotính từfeminine singular of apuesto
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apuestaDạng gốc (base form)
- apuestasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apuesta segura | Lựa chọn chắc thắng | |
| ganar una apuesta | Thắng cược | |
| hacer una apuesta | Đặt cược | |
| perder una apuesta | Thua cược |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đặt cược
- Đặt cược, cá cượcthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã cá cược với cô ấy.
- ¿ ?Bạn có muốn cá cược một ván không?
- .Cờ bạc cá cược đã đưa anh ta vào cảnh phá sản.