anónimo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aˈnonimo/nguồn
Nghĩa chính
- Nặc danh, ẩn danhtính từanonymous
- Thư nặc danh, tài liệu nặc danhdanh từan anonymous document or letter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donante anónimo | Người hiến tặng ẩn danh | |
| informante anónimo | Người cung cấp tin ẩn danh | |
| autor anónimo | Chưa có nghĩa | |
| documento anónimo | Chưa có nghĩa | |
| grupo anónimo | Chưa có nghĩa | |
| Alcohólicos Anónimos | Chưa có nghĩa | |
| sociedad anónima | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- conocidotrái nghĩaẨn danh, không rõ tên tuổi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nặc danh
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc anónimoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Alcohólicos Anónimos là một giáo phái.
- .Bài thơ này được viết bởi một nhà thơ ẩn danh.
- .Một lá thư ẩn danh xuất hiện trong ví của María.