alpino
B2tính từ (adjective)
/alˈpino/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc dãy An-pơtính từAlpine
- Núi caotính từalpine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prado alpino | Đồng cỏ núi cao | |
| esquí alpino | Trượt tuyết núi | |
| abeto alpinodanh từ | danh từ | Linh sam dưới núi cao, Abies lasiocarpa |
| tritón alpino | Sa giông núi cao | |
| gorrión alpino | Chim sẻ tuyết cánh trắng, Montifringilla nivalis | |
| mochuelo alpinodanh từ | danh từ | Cú lùn Á-Âu (Glaucidium passerinum) |
Họ từ (word family)
cùng gốc alpinoVí dụ
- .Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ vùng An-pơ tại Áo.
- .Sự tan chảy của lớp băng vĩnh cửu bên trong một số ngọn núi cao đang bắt đầu gây ra ngày càng nhiều vụ sạt lở và lở tuyết.